1900 63 35 64

Bảo trì & bảo dưỡng bẫy hơi phao Yoshitake TSF-10SF

Ngày đăng: 30-07-2025 03:50 PM - Đã xem: 56

Bảo trì & bảo dưỡng bẫy hơi phao Yoshitake TSF-10SF

  • Vệ sinh air vent & lưới lọc: Tháo nắp air vent, làm sạch cặn bẩn, kiểm tra lưới lọc mỗi 3–6 tháng.
  • Kiểm tra phao inox: Quan sát phao, thay mới khi biến dạng hoặc mòn; phao inox đảm bảo độ kín cao.
  • Thay gioăng PTFE: Định kỳ 1–2 năm hoặc khi thấy rò rỉ qua ren/mặt bích.
  • Kiểm tra rò rỉ: Mở hệ thống, quan sát mặt bích & union, siết lại bulông/vòng kết nối nếu phát hiện rò.
  • Thử áp & nhiệt: Sau bảo trì, vận hành thử dưới áp suất tối đa 1.0 MPa & 220 °C, đảm bảo không rò rỉ.

Các ứng dụng thực tế của TSF-10SF

  • Dây chuyền hơi bão hòa trong nhà máy thực phẩm & đồ uống.
  • Hệ thống hơi quá nhiệt cho thiết bị hóa chất & dược phẩm.
  • Skid tái sinh hơi trong nhà máy năng lượng & điện.
  • Hệ thống tracing đường ống công nghiệp nặng & nhẹ.
  • Thiết bị trao đổi nhiệt và bình ngưng áp suất thấp.

Khắc phục sự cố thường gặp TSF-10SF

  • Tắc air vent: Tháo & vệ sinh bộ phận xả khí, kiểm tra van 1 chiều.
  • Rò rỉ qua ren/mặt bích: Siết lại bulông với lực khuyến nghị 20–25 Nm, thay gioăng nếu cần.
  • Phao kẹt: Kiểm tra cặn bẩn trong buồng phao, vệ sinh sạch & thử lại.
  • Xả khí không ổn định: Kiểm tra hướng lắp all-directions, đảm bảo góc ≤±10° so với ngang.
  • Giảm hiệu suất xả: Vệ sinh lưới lọc & air vent, kiểm tra định kỳ để duy trì hoạt động liên tục.

Tối ưu hiệu suất & tiết kiệm năng lượng với TSF-10SF

  • Điều chỉnh áp suất xả: Giữ ΔP từ 0.02 đến 1.0 MPa để cân bằng lưu lượng & hiệu suất.
  • Vệ sinh định kỳ: Làm sạch air vent & buồng phao, tối thiểu 3–6 tháng để tránh tắc nghẽn.
  • Chọn vật liệu tương thích: Sử dụng phía ren & gioăng PTFE chất lượng cao cho môi trường hóa chất.
  • Vận hành BDV: Xả cặn nhẹ nhàng, đóng lại siết đúng lực để không làm biến dạng seat.
  • Theo dõi chỉ số: Lắp thêm cảm biến áp & nhiệt, phân tích dữ liệu để tối ưu lịch bảo trì.

Chứng nhận & tiêu chuẩn an toàn của TSF-10SF

  • JIS B2001: Tuân thủ tiêu chuẩn B2001 về thiết kế & thử áp cho bẫy hơi tại Nhật Bản.
  • CE & PED 2014/68/EU: Thiết kế cho nhóm chất lỏng 2, không yêu cầu module D (SEP).
  • ISO 9001: Sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 đảm bảo kiểm soát nghiêm ngặt.
  • ASME B16.34: Kết nối ren & mặt bích đạt tiêu chuẩn ASME về van công nghiệp.
  • RoHS & REACH: Vật liệu thân & gioăng không chứa chất độc hại, tuân thủ quy định châu Âu.

Hãy liên hệ với chúng tôi khi bạn có nhu cầu/cần hỗ trợ nhé

: v@vietnhat-tech.com

: 1900 63 35 64